Để xác định hàm lượng cốt thép tiêu chuẩn, chúng ta cần tính toán theo công thức µ = As / (b*ho)
Trong đó
- As là diện tích cốt thép.
- b là chiều rộng.
- ho là chiều cao.
Đảm bảo hàm lượng thực tế (µtt) nằm trong khoảng cho phép: µmin (tối thiểu 0.05%) <= µtt <= µmax (tối đa 3-6%), tùy theo loại cấu kiện (dầm, cột) và mục đích sử dụng (tiết kiệm hay cường độ cao), thường 1.2-1.5% là hợp lý cho dầm.
Bảng tỷ lệ thép trong 1m3 bê tông đối với công trình dân dụng
| Cấu kiện | D<=10 (kg/m3) | D<=18 (kg/m3) | D>18 (kg/m3) |
|---|---|---|---|
| Phần móng | 20 | 30 | 50 |
| Dầm móng | 25 | 120 | 30 |
| Các cột | 30 | 60 | 75 |
| Dầm | 30 | 85 | 50 |
| Sàn nhà | 90 | 90 | 55 |
| Lanh tô | 80 | 80 | 60 |
| Cầu thang | 75 | 45 | 70 |
Ngoài ra cách tính khác xác định hàm lượng thép trong bê tông
- Với móng cột: fi<=10:20kg; fi<=18:50kg; fi>18:30kg/m3 bê tông. Tổng là 90kg/m3.
- Với dầm móng: fi<=10:25kg; fi<=18:120kg/m3 bê tông. Tổng là 145kg/m3.
- Với lanh tô: fi<=10:80kg/m3 bê tông.
- Với cột nhà: fi<=10:30kg; fi<=18:60kg; fi>18:75kg/m3 bê tông. Tổng là 165kg/m3.
- Với dầm: fi<=10: 30kg; fi<=18:85kg; fi>18:50kg/m3 bê tông. Tổng 165kg/m3.
- Với sàn nhà: fi<=10:90kg/m3 bê tông.
- Với hạng mục cầu thang: fi<=10:75kg; fi<=18:45kg/m3 bê tông. Tổng là 120kg/m3